Cao su chống va đập cửa
Pinyin: fei1, pei1;
Việt bính: fe1 fei1
1. [咖啡] ca phê;
啡 phê, phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 啡
(Danh) Già phê 咖啡: xem già 咖.(Danh) Mạ phê 嗎啡: xem mạ 嗎.
phê, như "cà phê" (gdhn)
Nghĩa của 啡 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: PHI
cà phê。见〖咖啡〗、〖吗啡〗。
Số nét: 11
Hán Việt: PHI
cà phê。见〖咖啡〗、〖吗啡〗。
Chữ gần giống với 啡:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỉ
| phỉ | 丕: | phỉ nguyền |
| phỉ | 匪: | thổ phỉ |
| phỉ | 悱: | phỉ sức |
| phỉ | 斐: | phỉ sức, phỉ chí |
| phỉ | 棐: | phỉ (cây cho trái bùi) |
| phỉ | 榧: | phỉ (cây cho trái bùi) |
| phỉ | 疿: | phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) |
| phỉ | 痱: | phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) |
| phỉ | 翡: | phỉ sức |
| phỉ | 菲: | phỉ phong |
| phỉ | 蜚: | phỉ liêm (con gián) |
| phỉ | 誹: | phỉ báng, phỉ nhổ |
| phỉ | 诽: | phỉ báng, phỉ nhổ |
| phỉ | 䤵: |

Tìm hình ảnh cho: phê, phỉ Tìm thêm nội dung cho: phê, phỉ
